Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục tỉnh Nam Định.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KTKT trắc nghiệm Đại số 10 & ĐÁP ÁN(TRẮC NGHIỆM)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đàn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 04-05-2008
Dung lượng: 495.5 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Đàn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 04-05-2008
Dung lượng: 495.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ - LỚP 10
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: …… .
1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
3. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
4. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
5. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
7. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
8. Phủ định của mệnh đề là:
9. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. . B.
C. . D.
10. Chọn phương án đúng trong các phương án sau: mệnh đề khẳng định:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3
C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì x2 = 3
11. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
12. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
13. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
14. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
15. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
16. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
17. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
18. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
19. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
20. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ - LỚP 10.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: … ..
1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
2. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
3. Phủ định của mệnh đề là:
4. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. . B.
C. . D.
5. Chọn phương án đúng trong các phương án sau: mệnh đề khẳng định:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3
C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì x2 = 3
6. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
7. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
8. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
9. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
10. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
11. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
12. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
13. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
14. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
15. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
16. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
18. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
19. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
20. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ - LỚP 10.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: … …
1. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
2. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
4. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
5. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
7. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
8. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
9. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
12. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
13. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
14. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
15. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
16. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
17. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
18. Phủ định của mệnh đề là:
19. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. .
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: …… .
1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
3. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
4. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
5. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
7. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
8. Phủ định của mệnh đề là:
9. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. . B.
C. . D.
10. Chọn phương án đúng trong các phương án sau: mệnh đề khẳng định:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3
C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì x2 = 3
11. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
12. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
13. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
14. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
15. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
16. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
17. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
18. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
19. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
20. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ - LỚP 10.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: … ..
1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
2. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
3. Phủ định của mệnh đề là:
4. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. . B.
C. . D.
5. Chọn phương án đúng trong các phương án sau: mệnh đề khẳng định:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3
C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì x2 = 3
6. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
7. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
8. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
9. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
10. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
11. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
12. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
13. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
14. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
15. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
16. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
18. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
19. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
20. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ - LỚP 10.
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: … …
1. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Mệnh đề khẳng định rằng:
A, Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B, Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm.
C, Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D, Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
2. Cho tam giác ABC cân tại A, I là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =
A. X = , B. X = , C. X = , D. X =
4. Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:
A A, B. . C. , D. A.
5. Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:
A. 2. B. 5. C. 6. D. 8.
6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. , B.
C. D.
7. Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp AB bằng:
A. {0}. B. {0;1}. C. {1;2}. D. {1;5}.
8. Cho A = [-4;7] và B = (-;-2)(3;+). Khi đó AB là:
A. [-4;-2)(3;7]. B. [-4;-2)(3;7). C. (-;2](3;+). D. (-;-2)[3;+).
9. Cho A = (-;-2]; B=[3;+) và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4]. B. (-;-2](3;+). C. [3;4). D. (-;-2)[3;+).
10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. NZ = N. B. QR = R. C. QN* = N*. D. QN* = N*.
11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x: x2+3x+1 > 0” :
A. “∃x:”. B. “∃x:”.
C, “∃x:”. D. “x: ”.
12. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ là số nguyên tố” là
A. " là số nguyên tố”. B. " là hợp số”.
C. " là hợp số”. D. " là số thực”
13. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B.
C. . D.
14. Chọn mệnh đề đúng:
A. , n2 - 1 là bội số của 3. B. , 2n + 1 là hợp số.
C. , x2 = 3. D.
15. Cho mệnh đề chứa biến P(x) : . Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây:
A.P(0). B. P(3). C. P(4). D. P(5)
16. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
17. Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng.
A. n, n(n+1) là số chính phương. B. n, n(n+1) là số lẻ.
C. n, n(n+1)(n+2) là số lẻ. D. n, n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6.
18. Phủ định của mệnh đề là:
19. Cho mệnh đề P(x): . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. .
 






Các ý kiến mới nhất