Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục tỉnh Nam Định.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De TS NamDinh(13-14)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGD&ĐT Nam Định
Người gửi: Nguyễn Thị The (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:25' 29-06-2013
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn: SGD&ĐT Nam Định
Người gửi: Nguyễn Thị The (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:25' 29-06-2013
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
4. How long/ it/ usually take you/ do/ homework/?
…………………………………………………………………………
5. We/ be/ proud/ children/ because/ they/ always/ study/ well/.
…………………………………………………………………………
III. Sắp xếp các từ hoặc cụm từ sau để tạo thành câu đúng về ngữ pháp và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa. Viết câu đã sắp xếp vào phần để trống dưới mỗi câu như ví dụ (câu 0) đã làm. Không được thêm từ hoặc bỏ từ đã cho. (1,0 điểm)
0. friend/ is/ She/ a/ mine/ of.
( She is a friend of mine.
you/ a/ would/ What/ do/ if/ saw/ you/ UFO/?
………………………………………………………………………………………….
is/ for/ languages/ to learn/ necessary/ It/ us/ foreign/.
………………………………………………………………………………………….
books/ to/ She/ often/ before/ reads/ bed/ going/.
………………………………………………………………………………………….
the book / you/ returning/ Would/ to the library/ mind/?
………………………………………………………………………………………….
television/ can/ Thanks to/ the/ get/ information/ people/ latest/ and/ interesting/ programs / enjoy/.
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
-------HẾT-------
Trang 4/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2013 - 2014
Môn: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài thi này có 04 trang
Phòng thi số: …………
Số báo danh
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký của giám khảo
Số phách
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
1. ...........................................
2. ...........................................
Do hội đồng chấm thi ghi
Do hội đồng chấm thi ghi
Part A: Phonetics (1.0 point)
I. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với các từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại, như ví dụ (câu 0) đã làm. (0,6 điểm)
A. which B. what ©. who D. when
A. ready B. bread C. meat D. health
A. that B. their C. think D. than
A. cried B. published C. ordered D. sprayed
II. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với các từ có trọng âm rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại, như ví dụ (câu 0) đã làm. (0,4 điểm)
0. A. money B. student ©. afraid D. people
A. finish B. design C. control D. provide
A. paper B. tonight C. lecture D. story
Part B: Grammar and Vocabulary (3.0 points)
I. Khoanh tròn một phương án đúng nhất A, B, C hoặc D ứng với từ, cụm từ để điền vào mỗi chỗ trống trong các câu sau, như ví dụ (câu 0) đã làm. (2,0 điểm)
0. This test must be done______.
A. care B. careful ©. carefully D. careless
You have been to England, ______you?
A. don’t B. have C. do D. haven’t
Who will look _____ your children when you go away?
A. for B. at C. up D. after
Lan was very tired. _____, she had to finish her homework before going to bed.
A. However B. Therefore C. So D. Although
We haven’t been to ______ cinema for ages.
A. an B. a C. the D.
That’s the man ______works in the same company with me.
A. which B. whose C. whom D. who
I agree______my sister on many things.
A. on B. with C. to D. for
It takes a long time ______ a foreign language.
A. to learn B. to learning C. learning D. for us learn
The ao dai is the ______ dress of
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất