Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục tỉnh Nam Định.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giáo án Toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Bắc
Ngày gửi: 22h:19' 16-06-2008
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1
Chương I: số hữu tỉ. Số thực

Bài 1. tập hợp q các số hữu tỉ
Ngày soạn:04 / 9 / 2007
Ngày giảng:
A. mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số vad so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ( Z ( Q.
- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập.
+ Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu.
- Học sinh : + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
+ Thước thẳng có chia khoảng.
C. Tiến trình dạy học:

Thầy và trò
Ghi bảng

Hoạt động 1
1. giới thiệu chương trình ĐS 7

- GV giới thiệu chương trình đại số 7.
- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học toán.
- Giới thiệu chương I.



Hoạt động 2
1. số hữu tỉ

- GV ghi các số sau lên bảng:
3 ; - 0,5 ; 0 ;  ; 2
Hãy viết các số trên thành ba phân số bằng nó.






- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó ?
- GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ. Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số hữu tỉ : Q.

- Yêu cầu HS làm ?1.
- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?




- Yêu cầu HS làm ?2.

- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số hữu tỉ không ?Vì sao ?

- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ như thế nào ?







- Yêu cầu HS làm bài tập 1 (7)
Một HS lên bảng điền bảng phụ.
- HS viết:
3 = 
-0,5 = 
0 = 
 = ...
2

- Vô số.




- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b ( 0.

?1. 0,6 = 
-1,25 = 
1.
?2 . a ( Z thì: a =  ( a ( Q.

với (N) n ( N thì:
n =  ( n ( Q.
N ( Z ( Q.







Bài 1:
- 3 ( N ; - 3 ( Z ; - 3 ( Q.
 ( Z ;  ( Q
N ( Z ( Q.


Hoạt động 3
Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 ph)



- GV yêu cầu HS làm ?3.
- GV vẽ trục số lên bảng.
- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ tương tự như số nguyên.
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số.
- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện theo.
- Lưu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số, xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số.
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số.
- Trước tiên ta làm thế nào ?
- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?
- Điểm  xác định như thế nào ?


- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 (7 )
?3.


0










- Viết  dưới dạng phân số có mẫu dương.





+ bài tập 2.
Bài 2:
a)  ;  ; 
b) 





Hoạt động 4
3. so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?4.
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào
( Quy đồng mẫu các phân số )
( Viết dưới dạng phân số rồi so sánh chúng)
- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và .
Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế nào ?








- Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ:
- 3 và 0.
- Như vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào ?
HS:
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu chung.
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ bào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
- GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0.
- Cho HS làm ?5.
- Nhận xét:  > 0 nếu a, b cùng dấu  < 0 nếu a, b khác dấu.




- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và .




- 0,6 =  ; 
vì - 6 < - 5 nên 
và 10 >0
hay - 0,6 < .

+
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu chung.
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.









?5.


Hoạt động 5
Luyện tập - củng cố (6 ph)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ .
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập sau:
Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và 
a) So sánh.
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số.
Nêu nhận xét.








Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>.
Tiết 2
Bài 2. cộng trừ số hữu tỉ
Ngày soạn:04/9/ 2007.
Ngày giảng:
A. mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập.
- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc.
C. Tiến trình dạy học:

Thầy và trò
Ghi bảng

Hoạt động I
Kiểm tra (10 ph)

1. Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ.
Chữa bài tập 3 <8 SGK>.














2. Chữa bài tập 5 <8 SGK>.











- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào bài mới.

Bài 3:
a) x = 
y = 
vì - 22 < - 21 và 77 > 0 (  ( 

b) - 0,75 = 
c)  
Bài 5:
x =  ; y = 
( a < b.
(a,b,m ( Z ; m > 0
x < y )
Có: x =  ; y =  ; I = 
Vì a < b ( a + a < a + b < b + b
( 2a < a + b < 2b
(  hay x < y < z.

Hoạt động 2
1. cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế nào ?
- Với x =  ; y =  (a, b, m ( Z, m > 0 )
x + y = ?
x - y = ?


Ví dụ: a) 


b) (- 3) - 
Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi lại, bổ sung và nhấn mạnh các bước.

- Yêu cầu HS làm ?1.






- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6 (10 SGK)
Hai HS lên bảng làm.
- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.


+ bảng ghi:
x + y =  +  = 
x - y =  -  = 
Ví dụ:
a) 
b) (- 3) - 
= 

?1,
a) 0,6 + 
= 
b) 
bài tập 6.
.

Hoạt động 3
2. quy tắc chuyển vế (10 ph)

- Từ bài tập: Tìm x ( Z:
x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z.
- HS nêu quy tắc.
- Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế:
Với mọi x, y, z ( Q
x + y = z ( x = z - y.
Ví dụ: Tìm x biết:



- Yêu cầu HS làm ?2.






- Cho HS đọc chú ý SGK.

x + 5 = 17
x = 17 - 5
x = 12
+ quy tắc SGK.



Ví dụ: Tìm x biết:

Giải.
x = 
x = 
?2. a) x -  b) 
x =  x = 

=  = 

Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10>.











- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9 (a, c) và bài 10 <10 SGK>.













- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào ? Phát biểu quy tắc chuyển vế.

Bài 8 SGK:
a) 
= 
c) 
= 
= 
Bài 9:
Kết quả: a) x =  ; c) x = .



Bài 10:
C1:
A = 
A = 
C2:
A = 6 
= (6 - 5 - 3) - 
= - 2 - 0 - 

Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
- Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) <10 SGK>. 12, 13 <5 SBT>.

D. rút kinh nghiệm:



Kiểm tra của tổ chuyên môn










Tiết 3
Bài: 3 nhân chia số hữu tỷ
Ngày soạn:08/9/2007.
Ngày giảng:
A. mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số.
C. Tiến trình dạy học:

Thầy và trò
Ghi bảng

Hoạt động I
Kiểm tra ( 5 ph)

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát.
Chữa bài tập 8 <10>.
- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài tập 9.




Hoạt động 2
1. nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?
- (HS nêu quy tắc nhân phân số).
- TQ: với x =  ; y =  (b, d ( 0)
x. y = .  = 


- Phép nhân phân số có những tính chất gì
- Tương tự phép nhân các số hữu tỉ cũng có tính chất như vậy.
* Tính chất: với x, y, z ( Q.
x. y = y . x
(x . y). z = x . (y . z)
x . 1 = 1 . x = x
x .  = 1. (x ( 0).
x(y + z) = xy + xz.
- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK> phần a,b,c.
Tính: a) 
b) 0,24 . 
c) (- 2) . 
3 HS lên bảng làm.

- TQ: với x =  ; y =  (b, d ( 0)
x. y = .  = 


- ví dụ: 



* Tính chất: với x, y, z ( Q.
x. y = y . x
(x . y). z = x . (y . z)

x . 1 = 1 . x = x
x .  = 1. (x ( 0).
x(y + z) = xy + xz.







- bài tập 11

Kết quả:
a) 
b)  c) 

Hoạt động 3
2. chia hai số hữu tỉ (10 ph)

- Với x =  ; y =  (y ( 0)
áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết công thức x chia
 
Gửi ý kiến