Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục tỉnh Nam Định.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số có 3 chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Lâm
Ngày gửi: 06h:35' 15-06-2008
Dung lượng: 973.0 KB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Lâm
Ngày gửi: 06h:35' 15-06-2008
Dung lượng: 973.0 KB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Các số có ba chữ số
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
186 ... 186
135 ... 125
199 ... 200
123 ... 124
129 ... 120
136 ... 136
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
186 186
135 125
199 200
123 124
129 120
136 136
<
>
=
<
=
>
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Để đọc đúng các số có ba chữ số phải chú ý điều gì?
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Thực hành:
1.Mỗi số sau chỉ số ô vuông trong hình nào?
c
d
e
a
b
110
205
310
132
123
310
132
123
110
205
2. Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
3.Số?
820
911
991
673
675
705
805
560
427
231
320
901
575
891
Hôm nay cô dạy các con bài gì?
Hãy cho một ví dụ về số có ba chữ số?
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Tám trăm hai mươi
Chín trăm mười một
Sáu trăm bảy mươi ba
Bảy trăm linh tám
820
911
673
708
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Môn Tóan Lớp 2
Các số có ba chữ số
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
186 ... 186
135 ... 125
199 ... 200
123 ... 124
129 ... 120
136 ... 136
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
186 186
135 125
199 200
123 124
129 120
136 136
<
>
=
<
=
>
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Để đọc đúng các số có ba chữ số phải chú ý điều gì?
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Thực hành:
1.Mỗi số sau chỉ số ô vuông trong hình nào?
c
d
e
a
b
110
205
310
132
123
310
132
123
110
205
2. Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
3.Số?
820
911
991
673
675
705
805
560
427
231
320
901
575
891
Hôm nay cô dạy các con bài gì?
Hãy cho một ví dụ về số có ba chữ số?
Các số có ba chữ số
2
4
3
243
hai trăm
bốn mươi
ba
2
3
5
235
hai trăm
ba mươi
năm
3
1
0
310
ba trăm
mười
2
0
4
204
hai trăm
linh bốn
Tám trăm hai mươi
Chín trăm mười một
Sáu trăm bảy mươi ba
Bảy trăm linh tám
820
911
673
708
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất